Hiển thị kết quả duy nhất

GD35-09 là biến tần chuyên dụng tích hợp bộ điều khiển cho ứng dụng máy cắt dao quay tốc độ cao, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất bìa carton, bao bì… để cắt liên tục sản phẩm theo chiều dài cố định.

Đặc tính kỹ thuật:

• Tích hợp giải thuật điều khiển chuyên biệt cho ứng dụng máy cắt dao quay.

• Chế độ điều khiển V/F, Sensorless Vector (SVC), điều khiển vector vòng kín (Closed Loop Vector) và điều khiển torque (lực căng).

• Điều khiển cắt chính xác đến ±0.5mm với tốc độ xử lý 125 μs.

• Điều khiển tốc độ theo biên dạng thông minh, đảm bảo tại thời điểm cắt, tốc độ quay của dao và tốc độ máy được đồng bộ, sản phẩm cắt chính xác, đẹp, không bị bể mép giấy.

• Điều khiển tăng tốc và giảm tốc dạng chữ S, đảm bảo chuyển động của cơ cấu dao cắt mềm mại và êm ái.

• Tích hợp tính năng cắt vạch.

• Có khả năng điều khiển hầu hết các loại động cơ khác nhau: AM, ASM, SM, PM, IPM, Servo.

• Thích hợp với nhiều loại encoder: Push-Pull, Line Driver, Resolver, Sin/Cos…

• Cài đặt thông số cắt, kiểm tra, báo lỗi đều thực hiện trên màn hình cảm ứng, dễ dàng cho việc vận hành, giám sát và sửa chữa.

• Việc thay đổi đơn hàng có thể thực hiện bằng tay hoặc nhập file excel trực tiếp từ máy tính.

 

ĐẶC TÍNH THIẾT BỊDIỄN GIẢI
Nguồn điện ngõ vào Điện áp ngõ vào (V) + AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440V(+10%).(1.5~500KW)
+ AC 3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%).(22~500KW)
 Tần số ngõ vào (Hz) 47~63Hz
Nguồn điện ngõ ra Điện áp ngõ ra (V) 0~điện áp ngõ vào
 Tần số ngõ ra (Hz) 0~400Hz
Động cơ Hầu hết các loại motor đồng bộ và không đồng bộ, motor spindle, motor servo…
Đặc tính điều khiển
 Tần số khởi động/ moment khởi động0Hz /200%
 Chế độ điều khiển Vectorize V/F (SVPWM),  Sensorless vector (SVC), vector control (VC).
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ 1:1000
 Khả năng quá tải 60s với 150% dòng định mức
10s với 180% dòng định mức
1s với 200% dòng định mức.
 Chức năng điều khiển Chức năng điều khiển PID, chức năng đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ đặt trước, chạy vị trí, chạy đồng bộ, điều khiển lực căng…
 Độ chính xác tốc độ ± 0.02%, điều khiển torque chính xác 5%.
 Nguồn đặt tần số Bàn phím, ngõ vào analog, ngõ vào xung, truyền thông modbus, truyền thông profibus, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
 Tần số sóng mang 2~15KHz
 Thời gian đáp ứng <10ms.
 Chức năng dò tốc độ Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
 Bộ lọc nhiễu Tích hợp bộ lọc C2, C3
 Thắng động năng Tích hợp bộ thắng với điện áp 380V (≤30KW).
Truyền thông Modbus RTU, Profibus,Canbus, Ethernet.
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được)
 Ngõ vào số Có 08 ngõ vào số nhận giá trị ON – OFF, có thể đảo trạng thái NO hay NC.
 Ngõ vào xung  01 ngõ vào nhận xung tần số cao, có hỗ trở cả PNP và NPN.
 Ngõ vào xung tham chiếu Ngõ vào nhận xung ở chế độ chạy vị trí và ngõ ra xung encoder.
 Ngõ vào Analog Cung cấp 03 ngõ vào:
+ Ngõ AI1, AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V/ 0~20mA.
+ Ngõ AI3 có thể nhận tín hiệu vào từ -10~10V.
 Ngõ ra Analog Cung cấp 2 ngõ ra:
AO1, AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10V, tùy chọn.
 Ngõ ra Relay  2 ngõ ra relay:
+ RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common.
+ RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common.
 Ngõ ra collector hở Ngõ HDO (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao) và ngõ Y.
 Tích hợp hồi tiếp xung encoder + A1: Encoder 5V, đọc được xung 200kHz.
+ B1: Encoder 12V, đọc được xung 100kHz.
+ C1: Encoder 24V, đọc được xung 100kHz.
+ D1: Encoder 5~12V, đọc được xung 500kHz.
+ H1: Rotary transformer encoder,  đọc được xung 300kHz.
Chức năng bảo vệ Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
Chức năng đặc biệt Chức năng tự ổn áp (AVR) Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
 Chức năng tiết kiệm điện – Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải
– Nâng cao hệ số công suất của động cơ
 Chức năng điều khiển thắng Thắng động năng, thắng kích từ, thắng DC
 Chức năng cân bằng tải Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải
 Chức năng bù moment Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn
 Chức năng kiểm tra, giám sát Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT Studio, HCM.
0976797593