Rhymebus RM5G-2100-75K – Biến Tần
Liên hệ
Mã sản phẩm: RM5G-2100-75K
Công suất: 75 kW
Điện áp vào: 3 pha AC 200 – 240V , 50/60Hz
Điện áp ra: 3 pha AC 200 – 240V
Quốc gia : Đài Loan
Thời gian bảo hành: 12 tháng
Bảng giá niêm yết từ hãng.
Liên hệ ngay để nhận chiết khấu mới nhất của tháng!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Biến tần Rhymebus RM5G là dòng biến tần tải nặng của biến tần hãng Rhymebus .Biến tần Rhymebus RM5G có độ bền cao, ngoại hình cứng cáp, giá thành vừa phải nên rất được chế tạo máy tin dùng.
Đặc điểm kỹ thuật của máy biến tần Rhymebus RM5G
| Đặc tính kỹ thuật | Thông số | |
| Nguồn điện vào | Điện áp ngõ vào | 1 pha AC 200-240 V, 50/60 Hz, 0.4-1.5 kW
3 pha AC 200-240 V 50/60 Hz, 0.4-200 kW 3 pha AC 380-480 V, 50/60Hz, 0.75-450 kW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60 Hz | |
| Nguồn điện ra | Điện áp ngõ ra tối đa | 3 pha AC 200-240 V
3 pha AC 380-480 V |
| Đặc tính điều khiển | Tần số ngõ ra (Hz) | 0.1 – 400 Hz |
| Chế độ điều khiển | Voltage vector sinusoidal PWM control | |
| Loại động cơ | ||
| Torque khởi động | ||
| Khả năng quá tải | 150% drive rated current for 1 minute | |
| Terminal | Ngõ vào số | |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | ||
| Ngõ vào Analog | DC: 4-20 mA , 2-10 V, 0-20 mA , 0-10 V | |
| Ngõ ra Analog | DC: 0-10 V | |
| Ngõ ra số | ||
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v… | |
| Chức năng khác | Làm mát | Làm mát không khí tự nhiên, làm lạnh cưỡng bức |
| Bàn phím nối dài | ||
| IP | IP20, IP00 hoặc UL (Open type) | |
| Gắn điện trở xả | Tùy chọn | |
| Nhiệt độ làm việc | 10°C (14°F) – +50°C (122°F) non-freezing and non-condensing | |
| Truyền thông | ||
Hình ảnh thực tế Biến tần Rhymebus RM5G-2100-75K

Cách lựa chọn Biến tần Rhymebus RM5G
| Mã sản phẩm | Công suất động cơ | Dòng điện ngõ ra định mức | Kích thước HxWxD | |
| kW | HP | A | mm | |
| Biến tần Rhymebus RM5G 1 pha 200 – 240VAC – Ngõ vào: 1 pha AC 200 – 240V , 50/60Hz (điện áp cho phép từ 176 – 264V) – Ngõ ra: 3 pha AC 200-240V |
||||
| RM5G-2001/2-1PH | 0.4 | 0.5 | 3 | 151.5x142x135 |
| RM5G-2001-1PH | 0.75 | 1 | 5 | 151.5x142x135 |
| RM5G-2002-1PH | 1.5 | 2 | 8 | 151.5x142x135 |
| Biến tần Rhymebus RM5G 3 pha 200 – 240 VAC, 50/60 Hz – Ngõ vào: 3 pha AC 200 – 240V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 176 – 264V) – Ngõ ra: 3 pha AC 200 – 240V |
||||
| RM5G-2001/2-0.4K | 0.4 | 0.5 | 3 | 151.5x142x135 |
| RM5G-2001-0.75K | 0.75 | 1 | 5 | 151.5x142x135 |
| RM5G-2002-1.5K | 1.5 | 2 | 8 | 151.5x142x135 |
| RM5G-2003-2.2K | 2.2 | 3 | 11 | 151.5x142x135 |
| RM5G-2005-3.7K | 3.7 | 5 | 17 | 151.5x142x135 |
| RM5G-2007-5.5K | 5.5 | 7.5 | 25 | 312x216x200 |
| RM5G-2010-7.5K | 7.5 | 10 | 33 | 312x216x200 |
| RM5G-2015-11K | 11 | 15 | 46 | 312x216x200 |
| RM5G-2020-15K | 15 | 20 | 60 | 460x253x240 |
| RM5G-2025-18.5K | 18.5 | 25 | 74 | 460x253x240 |
| RM5G-2030-22K | 22 | 30 | 90 | 460x253x240 |
| RM5G-2040-30K | 30 | 40 | 115 | 460x253x240 |
| RM5G-2050-37K | 37 | 50 | 145 | 584x386x325 |
| RM5G-2060-45K | 45 | 60 | 175 | 584x386x325 |
| RM5G-2075-55K | 55 | 75 | 220 | 584x386x325 |
| RM5G-2100-75K | 75 | 100 | 295 | 685x446x334 |
| RM5G-2125-90K | 90 | 125 | 346 | 818x508x366 |
| RM5G-2150-110K | 110 | 150 | 405 | 818x508x366 |
| RM5G-2200-160K | 160 | 200 | 585 | 1000x696x405 |
| RM5G-2250-200K | 200 | 250 | 700 | 1000x696x405 |
| Biến tần Rhymebus RM5G 3 pha 380 – 480 VAC – Ngõ vào: 3 pha AC 380 – 480V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 332 – 528V) – Ngõ ra: 3 pha 380 – 480V |
||||
| RM5G-4001-0.75K | 0.75 | 1 | 2.5 | 151.5x142x135 |
| RM5G-4002-1.5K | 1.5 | 2 | 4 | 151.5x142x135 |
| RM5G-4003-2.2K | 2.2 | 3 | 6 | 151.5x142x135 |
| RM5G-4005-3.7K | 3.7 | 5 | 9 | 151.5x142x135 |
| RM5G-4007-5.5K | 5.5 | 7.5 | 14 | 312x216x200 |
| RM5G-4010-7.5K | 7.5 | 10 | 18 | 312x216x200 |
| RM5G-4015-11K | 11 | 15 | 24 | 312x216x200 |
| RM5G-4020-15K | 15 | 20 | 30 | 312x216x200 |
| RM5G-4025-18.5K | 18.5 | 25 | 39 | 460x253x240 |
| RM5G-4030-22K | 22 | 30 | 45 | 460x253x240 |
| RM5G-4040-30K | 30 | 40 | 61 | 460x253x240 |
| RM5G-4050-37K | 37 | 50 | 73 | 460x253x240 |
| RM5G-4060-45K | 45 | 60 | 87 | 460x253x240 |
| RM5G-4075-55K | 55 | 75 | 110 | 584x386x325 |
| RM5G-4100-75K | 75 | 100 | 150 | 584x386x325 |
| RM5G-4125-90K | 90 | 125 | 176 | 584x386x325 |
| RM5G-4150-110K | 110 | 150 | 210 | 685x446x334 |
| RM5G-4175-132K | 132 | 175 | 253 | 818x508x366 |
| RM5G-4200-160K | 160 | 200 | 304 | 818x508x366 |
| RM5G-4250-200K | 200 | 250 | 377 | 818x508x366 |
| RM5G-4300-220K | 220 | 300 | 415 | 1000x696x405 |
| RM5G-4350-250K | 250 | 350 | 480 | 1000x696x405 |
| RM5G-4420-315K | 315 | 420 | 585 | 1000x696x405 |
| RM5G-4500-375K | 375 | 500 | 700 | 1030×992419 |
| RM5G-4600-450K | 450 | 600 | 860 | 1030×992419 |
Ứng dụng của Biến tần Rhymebus RM5G-2100-75K
Biến tần Rhymebus RM5G phù hợp với hầu hết các ứng dụng phổ biến ở Việt Nam như bơm nước, quạt hút, quạt thổi, máy cắt bao bì, máy thổi chai, máy làm bánh, máy bẻ đai, cẩu trục, máy dệt bao bì, máy thu xả cuộn, máy khuấy ly tâm, máy xeo giấy …
MỌI THÔNG TIN XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động SKY (SKYTECH GROUP) là đơn vị cung cấp vật tư và giải pháp trong các lĩnh vực : tự động hóa, vỏ tủ điện, thiết bị đóng cắt, phụ kiện tủ điện, vật tư công trình. SKYTECH GROUP tự hào là đối tác lâu năm của các nhãn hàng uy tín trong ngành như Delta, Mitsubishi, Fuji, Shihlin, Idec, LS, Cadivi…Với đội ngũ năng động,nhiệt huyết SKYTECH tin rằng Quý khách hàng sẽ có trải nghiệm tuyệt vời khi mua sản phẩm từ Chúng tôi.
Quý Khách hàng có thể tìm hiểu các sản phẩm chủ lực của Quý Công ty chúng tôi tại Đây!
