Mitsubishi FR-A820-3.7K – Biến Tần
Liên hệ
Mã sản phẩm: FR-A820-3.7K
Công suất: 3.7 kW
Điện áp vào: 3 pha AC 200-240VAC, 50/60Hz
Điện áp ra: 3 pha AC 200-240V
Quốc gia : Nhật Bản
Thời gian bảo hành: 12 tháng
Bảng giá niêm yết từ hãng.
Liên hệ ngay để nhận chiết khấu mới nhất của tháng!
THÔNG TIN CHI TIẾT
FR-A820-3.7K là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống motor cần vận hành ổn định và tiết kiệm năng lượng. Dòng sản phẩm này được phát triển từ nền tảng Mitsubishi FR-A800, nổi bật với khả năng điều khiển chính xác và bền bỉ trong thời gian dài. Nếu bạn đang tìm địa chỉ uy tín để mua biến tần Mitsubishi, SKYTECH là một trong những đại lý đáng tin cậy, cung cấp sản phẩm chính hãng cùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.
Đặc điểm kỹ thuật của máy biến tần Mitsubishi FR-A800
| Đặc tính kỹ thuật | Thông số | ||
| Nguồn điện vào | Điện áp ngõ vào | 3 pha 170 – 264 VAC 50 Hz/60 Hz
3 pha 323 – 550 VAC 50 Hz/60 Hz |
|
| Tần số ngõ vào (Hz) | 0 – 120 Hz | ||
| Nguồn điện ra | Điện áp ngõ ra tối đa | 3 pha 200 – 240 VAC
3 pha 380 – 500 VAC |
|
| Đặc tính điều khiển | Tần số ngõ ra (Hz) | 0.2 – 590 Hz | |
| Chế độ điều khiển | Soft-PWM control, high carrier frequency PWM control (selectable among V/F control, Advanced magnetic flux vector control, Real sensorless vector control, Optimum excitation control), vector control, and PM sensorless vector control | ||
| Loại động cơ | |||
| Torque khởi động | SLD Rating:120% 0.3 Hz, LD Rating:150% 0.3 Hz, ND Rating:200% 0.3 Hz, HD Rating:250% 0.3 Hz (Real sensorless vector control, vector control) |
||
| Khả năng quá tải | SLD
Công suất rất nhỏ |
110% 60 s, 120% 3 s (đặc tính nghịch thời) ở nhiệt dộ môi trường 40°C | |
| LD
(Công suất nhỏ) |
120% 60 s, 150% 3 s (đặc tính nghịch thời) ở nhiệt dộ môi trường 50°C | ||
| ND
(Công suất bình thường) |
150% 60 s, 200% 3 s (đặc tính nghịch thời) ở nhiệt dộ môi trường 50°C | ||
| HD
(Công suất lớn) |
200% 60 s, 250% 3 s (đặc tính nghịch thời) ở nhiệt dộ môi trường 50°C | ||
| Terminal | Ngõ vào số | 12 ngõ vào số | |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | |||
| Ngõ vào Analog | 0 – ±10VDC, 0 – ±5 VDC, 0 – 20mA DC, 4 – 20 mA DC | ||
| Ngõ ra Analog | Analog signal output (0 – ±10V DC) | ||
| Ngõ ra số | 2 ngõ ra relay output | ||
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v… | ||
| Chức năng khác | Làm mát | Tự làm mát, làm mát bằng quạt bên trong hoặc làm mát không khí | |
| Bàn phím nối dài | |||
| IP | IP00 hoặc IP20 đối với vỏ biến tần; IP55 chống bụi, chống nước | ||
| Gắn điện trở xả | Tùy chọn | ||
| Nhiệt độ làm việc | 10°C – +50°C (0°C to +50°C for the FR-A800-GF) (non-freezing) (LD, ND, HD ratings) -10°C to +40°C (0°C to +40°C for the FR-A800-GF) (non-freezing) (SLD rating, IP55 compatible model) |
||
| Truyền thông | RS-485, Ethernet, CC-Link IE, Card truyền thông, DeviceNet, Profibus-DP… | ||
Hình ảnh thực tế Biến tần Mitsubishi FR-A820-3.7K

Cách lựa chọn Biến tần Mitsubishi FR-A800
| Mã sản phẩm | Công suất động cơ | Dòng điện ngõ ra định mức | Kích thước HxWxD | |
| kW | HP | A | mm | |
| Biến tần Mitsubishi FR-A800 3 pha AC 200-240V 50 Hz/60 Hz, – Ngõ vào: 3 pha 200-240VAC, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 170-264V) – Ngõ ra: 3 pha AC 200-240V |
||||
| FR-A820-0.4K | 0.4 | 1.1 | 3 | 260x110x110 |
| FR-A820-0.75K | 0.75 | 1.9 | 5 | 260x110x125 |
| FR-A820-1.5K | 1.5 | 3 | 8 | 245x150x145 |
| FR-A820-2.2K | 2.2 | 4.2 | 11 | 245x150x145 |
| FR-A820-3.7K | 3.7 | 6.7 | 17.5 | 245x150x145 |
| FR-A820-5.5K | 5.5 | 9.1 | 24 | 260x220x170 |
| FR-A820-7.5K | 7.5 | 13 | 33 | 260x220x170 |
| FR-A820-11K | 11 | 18 | 46 | 300x220x190 |
| FR-A820-15K | 15 | 23 | 61 | 400x250x190 |
| FR-A820-18.5K | 18.5 | 29 | 76 | 400x250x190 |
| FR-A820-22K | 22 | 34 | 90 | 400x250x190 |
| FR-A820-30K | 30 | 44 | 115 | 550x325x195 |
| FR-A820-37K | 37 | 55 | 145 | 550x435x250 |
| FR-A820-45K | 45 | 67 | 175 | 550x435x250 |
| FR-A820-55K | 55 | 82 | 215 | 700x465x250 |
| FR-A820-75K | 75 | 110 | 288 | 740x465x360 |
| FR-A820-90K | 90 | 132 | 346 | 740x465x360 |
| Biến tần Mitsubishi FR-A800 3 pha AC 380-500V – Ngõ vào: 3 pha AC 380-500V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 323-550V) – Ngõ ra: 3 pha AC 380-500V |
||||
| FR-A840-0.4K | 0.4 | 1.1 | 1.5 | 245x150x145 |
| FR-A840-0.75K | 0.75 | 1.9 | 2.5 | 245x150x145 |
| FR-A840-1.5K | 1.5 | 3 | 4 | 245x150x145 |
| FR-A840-2.2K | 2.2 | 4.6 | 6 | 245x150x145 |
| FR-A840-3.7K | 3.7 | 6.9 | 9 | 245x150x145 |
| FR-A840-5.5K | 5.5 | 9.1 | 12 | 260x220x170 |
| FR-A840-7.5K | 7.5 | 13 | 17 | 260x220x170 |
| FR-A840-11K | 11 | 18 | 23 | 300x220x190 |
| FR-A840-15K | 15 | 24 | 31 | 300x220x190 |
| FR-A840-18.5K | 18.5 | 29 | 38 | 400x250x190 |
| FR-A840-22K | 22 | 34 | 44 | 400x250x190 |
| FR-A840-30K | 30 | 43 | 57 | 550x325x195 |
| FR-A840-37K | 37 | 54 | 71 | 550x435x250 |
| FR-A840-45K | 45 | 66 | 86 | 550x435x250 |
| FR-A840-55K | 55 | 84 | 110 | 550x435x250 |
| FR-A840-75K | 75 | 110 | 144 | 620x465x300 |
| FR-A840-90K | 90 | 137 | 180 | 620x465x300 |
| FR-A840-110K | 110 | 165 | 216 | 740x465x360 |
| FR-A840-132K | 132 | 198 | 260 | 740x465x360 |
| FR-A840-160K | 160 | 248 | 325 | 1010x498x380 |
| FR-A840-185K | 185 | 275 | 361 | 1010x498x380 |
| FR-A840-220K | 220 | 329 | 432 | 1010x680x380 |
| FR-A840-250K | 250 | 367 | 481 | 1010x680x380 |
| FR-A840-280K | 280 | 417 | 547 | 1010x680x380 |
Ứng dụng của Biến tần Mitsubishi FR-A820-3.7K
Biến tần Mitsubishi FR-A800 phù hợp với hầu hết các ứng dụng phổ biến ở Việt Nam như bơm nước, quạt hút, quạt thổi, máy cắt bao bì, máy thổi chai, máy làm bánh, máy bẻ đai, cẩu trục, máy dệt bao bì, máy thu xả cuộn, máy khuấy ly tâm, máy xeo giấy …
MỌI THÔNG TIN XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động SKY (SKYTECH GROUP) là đơn vị cung cấp sản phẩm, dịch vụ và giải pháp tự động hóa với các sản phẩm như: AC Servo, Biến tần, Màn hình HMI, PLC Delta, Đồng hồ nhiệt,… từ các thương hiệu Điện – Điện tử hàng đầu thế giới như Delta, Mitsubishi, Fuji Electrics, INVT, Shihlin, ABB, iHTEK, Yaskawa, Delixi….
Với giá cả cạnh tranh cùng chính sách hỗ trợ lắp đặt, sửa chữa và bảo hành tại SKYTECH, chúng tôi tự tin là đơn vị cung cấp các sản phẩm, dịch vụ và giải pháp về Điện – Tự động hóa hàng đầu tại Việt Nam.
Quý Khách hàng có thể tìm hiểu các sản phẩm chủ lực của Quý Công ty chúng tôi tại Đây!
